Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • ( )

Điều tra ý kiến

Theo bạn NCKHSPƯD khả thi ở mức độ nào?
10%
25%
50%
75%
100%

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh đẹp

    Words_and_Their_Stories__Water_Expressions.mp3 Words_and_Their_Stories__Colors__VOA__Voice_of_America_English_News.mp3 Words_and_Their_Stories__Dog_Talk__VOA__Voice_of_America_English_News.mp3 Nation_columbus_p1_21413__VOA__Voice_of_America_English_News.mp3 Seexphistoryofenglishpart126dec12WEB.mp3 Constitution_part_2.mp3 Constitution.mp3 03_Test_1_Part_31.mp3 02_Test_1_Part_21.mp3 01_Test_1_Part_11.mp3 05_Track_554.mp3 05_Track_551.mp3 03_Track_347.mp3 02_Track_250.mp3 01_Track_150.mp3 04__4.mp3 03__3.mp3 02__2.mp3 01__1.mp3 SPECIAL_ENGLISH_NEWS3.mp3

    Các liên kết khác

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Học Tiếng Anh

    GÓC HỌC TIẾNG ANH CỦA BẠN
    Ghinhớ trang này
    1001 TEST Học nhanh Ngữ pháp 1 Ngữ pháp 2 Ngữ pháp 3
    Luyện nghe: Luyện đọc Luyện viết Từ vựng
    - Tục ngữ
    Cách phát âm
    Tán gẫu Học và chơi Tiếng Anh hình ảnh Diễn đàn đề thi Câu lạc bộ
    Công ty DG toàn cầu TT ngoại ngữ Golenkey TT ngoại ngữ ILA TT ngoại ngữ Việt Anh TT Anh ngữ Canada
    Dạy ngoại ngữ 1 Dạy ngoại ngữ 2 Dạy ngoại ngữ 3 Dạy ngoại ngữ 4 Dạy ngoại ngữ 5

    Báo mới

    Lịch

    Đồng hồ

    Google

    Khách thăm

    free counters

    Tải giáo án

    Sheet1 Sheet2 Sheet3
    >
    <</b>

    Liên kết websites

    Let's have a drink

    RẤT HÂN HẠNH ĐƯỢC CÁC BẠN ĐẾN THĂM - MONG ĐƯỢC SỰ ĐÓNG GÓP CỦA MỌI NGƯỜI - VUI LÒNG ĐĂNG NHẬP Ở Ô BÊN PHẢI MÀN HÌNH CỦA BẠN

    Văn phạm lớp 6 hay

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Kiều Minh Ngọc
    Ngày gửi: 10h:35' 28-07-2010
    Dung lượng: 571.0 KB
    Số lượt tải: 379
    Số lượt thích: 0 người
    LESSON 1 : TENSES ( Các thì )
    1. SIMPLE PRESENT: (HTĐ)

    Affir : S+V1 /Vs, es
    Ex : Water boils at 100o c.
    
    Neg: S+ do/ does + not+ V1
    Ex : Tom doesn’t feel hungry.
    
    Inter: Do/ does+ S + V1 …?
    Ex : How often do you go to school?
    
    
    *(Be):am, is, are not ; (have):has/ have not +got = do / does + not + have
    Diễn tả : ( Tình cảm, cảm giác, nhận thức ở hđộng.
    ( Thói quen, phong tục, tập quán.
    ( Chân lí, sự thật hiển nhiên.

    Với : EVERY (day, year…), ALWAYS, OFTEN, USUALLY, SOMETIME, SELDOM, RARELY, NEVER, EVER, ONCE / TWICE / THREE TIMES + ( a day/ week/ month…), all the time, now and then . . ..

    Notes : Qui tắc thêm es đối với động từ có S số ít :
    - Các động từ tận cùng là : o, sh, ch, x, s, và z .
    - Các động từ tận cùng là y mà đứng trước y là một phụ âm ta đổi y ( i + es
    ( She studies, Tom tries, He plays . . .).

    2. PRESENT CONTINUOUS ( HTTD)

    S + am/ is/ are + Ving
    Ex: We are studying English now.
    
    S + am/ is/ are + not + Ving
    Ex: She isn’t writing when he comes.
    
    Am/ Is/ Are + S + Ving ?
    Ex: What are you doing while I am doing?
    
    
    Diễn tả : ( Hđộng đang xảy ra ở Htại vào lúc nói viết.
    ( 2 hđộng đang kéo dài // ở Htại (while: trong khi).
    ( 1 hđộng đang kéo dài ở Htại thì có 1 hđộng ngắn đột ngột xảy ra(S+ V1/ Vs, es)

    Với : AT PRESENT , AT THE MOMENT , NOW, RIGHT NOW, JUST NOW, !,…

    3. PRESENT PERFECT: (HTHT)
    S + has/ have + V3ed
    Ex: I’ve just opened the door.
    Ex: We have studied English for many years.
    
    S + has/ have + not + V3ed
    Ex: Jack hasn’t come recently.
    
    Has/ Have + S + V3ed?
    Ex: How long have you studied English?
    
    





    Diễn tả: ( Hđộng Qk ko rõ tg.
    ( Hđộng vừa mới xảy ra.
    ( Hđộng bắt đầu trong Qk, vẫn còn tiếp tục ở Htại & có thể tiếp tục ở Tlai.
    Với: BEFORE, ALREADY, RECENTLY= LATELY, EVER, NEVER, YET , JUST, TWICE, SEVERAL TIMES, SINCE + mốc TG, FOR + khoảng TG, UP TO NOW=UP TILL NOW=SO FAR…

    4. PRESENT PERFECT CONTINUOUS: (HTHTTD)

    S + has/ have + been + Ving.
    Ex: We have been studying English for many years.
    
    S + has/ have + not + been + Ving.
    
    
    Has/ Have + S + been + Ving?
    
    
    
    Diễn tả: - Hđộng bắt đầu trong Qkhứ, tiếp tục ở Htại & có thể đến Tlai
    ( nhấn mạnh tính liên tục) - since + mốc TG ; for + khoảng TG.

    5. SIMPLE PAST (QKĐ)

    S + V2ed
    Ex: I saw him yesterday.
    
    S + did + not + V1
    Ex: She didn’t come last week.
    
    Did + S + V1 ?
    Ex: Did Mr. Lee phone an hour ago?
    
    
    *(Be) : was / were ( wasn’t, weren’t
    Diễn tả: - Hđộng đã xảy ra & chấm dứt hoàn toàn trong Qk ( xác định rõ TG)
    Với: - YESTERDAY, AGO ,LAST (night, week, year…)

    6. PAST CONTINUOUS (QKTD)

    S + was/ were + Ving
    Ex: We were watching TV at 7 pm yesterday.
    
    S + was/ were + not + Ving
    Ex:I was writing while my father was reading.
    
    Was / were + S + Ving ?
    Ex: She was sleeping as the telephone rang.
    
    Diễn tả: ( Hđộng xảy ra ở 1 giờ / khoảng giờ Qk xác định ( at 7pm, from 6 to 7, …)
    ( 2 hđộng diễn ra // ở Qk. (while: trong khi)
    ( 1 hđộng Qk đang kéo dài thì 1 hđ ngắn đngột xảy ra (S + V2ed)
    Với: AT THAT
     
    Gửi ý kiến

    Lịch âm dương

    TẬP HỢP BÀI GIẢNG CÁC MÔN TỰ NHIÊN

    TẬP HỢP BÀI GIẢNG CÁC MÔN XÃ HỘI

    Truyện cười

    Thư giãn