Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • ( )

Điều tra ý kiến

Theo bạn NCKHSPƯD khả thi ở mức độ nào?
10%
25%
50%
75%
100%

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh đẹp

    Words_and_Their_Stories__Water_Expressions.mp3 Words_and_Their_Stories__Colors__VOA__Voice_of_America_English_News.mp3 Words_and_Their_Stories__Dog_Talk__VOA__Voice_of_America_English_News.mp3 Nation_columbus_p1_21413__VOA__Voice_of_America_English_News.mp3 Seexphistoryofenglishpart126dec12WEB.mp3 Constitution_part_2.mp3 Constitution.mp3 03_Test_1_Part_31.mp3 02_Test_1_Part_21.mp3 01_Test_1_Part_11.mp3 05_Track_554.mp3 05_Track_551.mp3 03_Track_347.mp3 02_Track_250.mp3 01_Track_150.mp3 04__4.mp3 03__3.mp3 02__2.mp3 01__1.mp3 SPECIAL_ENGLISH_NEWS3.mp3

    Các liên kết khác

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Học Tiếng Anh

    GÓC HỌC TIẾNG ANH CỦA BẠN
    Ghinhớ trang này
    1001 TEST Học nhanh Ngữ pháp 1 Ngữ pháp 2 Ngữ pháp 3
    Luyện nghe: Luyện đọc Luyện viết Từ vựng
    - Tục ngữ
    Cách phát âm
    Tán gẫu Học và chơi Tiếng Anh hình ảnh Diễn đàn đề thi Câu lạc bộ
    Công ty DG toàn cầu TT ngoại ngữ Golenkey TT ngoại ngữ ILA TT ngoại ngữ Việt Anh TT Anh ngữ Canada
    Dạy ngoại ngữ 1 Dạy ngoại ngữ 2 Dạy ngoại ngữ 3 Dạy ngoại ngữ 4 Dạy ngoại ngữ 5

    Báo mới

    Lịch

    Đồng hồ

    Google

    Khách thăm

    free counters

    Tải giáo án

    Sheet1 Sheet2 Sheet3
    >
    <</b>

    Liên kết websites

    Let's have a drink

    RẤT HÂN HẠNH ĐƯỢC CÁC BẠN ĐẾN THĂM - MONG ĐƯỢC SỰ ĐÓNG GÓP CỦA MỌI NGƯỜI - VUI LÒNG ĐĂNG NHẬP Ở Ô BÊN PHẢI MÀN HÌNH CỦA BẠN

    AXÍT - BAZƠ - MUỐI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Xuân Sang (trang riêng)
    Ngày gửi: 03h:44' 01-05-2010
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 174
    Số lượt thích: 0 người
    NHiệt liệt chào mừng

    KIỂM TRA BÀI CŨ
    ?1. Trình bày tính chất hoá học của nước, viết phương trình phản ứng minh hoạ?
    ?2. Bằng cách nào có thể phân biệt được 3 chất lỏng hoặc dung dịch đựng riêng biệt trong 3 bình: Nước, Axit, Bazơ ?
    TIẾT 56
    Hãy điền số nguyên tử hiđro, gốc axit và hoá trị gốc axit vào phiếu học tập số 1.
    1
    2
    2
    2
    3
    - Cl
    = S
    = SO4
    = SO3
    II
    I
    II
    II
    III
    Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
    1. Khái niệm
    I - AXIT
    2. Công thức hoá học
    HxA với:- A là gốc axit
    - x là hoá trị của A

    Theo em công thức hoá học của axit gồm những thành phần gì?
    3. Phân loại
    Hai loại
    Axit có oxi. H2SO4, H3PO4...
    Axit không có oxi. HCl, H2S ...
    Dựa vào thành phần phân tử theo em axit có thể chia thành mấy loại?
    1. Khái niệm
    2. Công thức hoá học
    Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
    Gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit.
    3. Phân loại
    Hai loại
    Axit có oxi. H2SO4, H3PO4...
    Axit không có oxi. HCl, H2S ...
    4. Tên gọi
    Axit +
    Từ tên các axit đã biết cho biết cách gọi tên các loại axit?
    tên phi kim + ic (axit có oxi)
    tên phi kim + hiđric (axit không có oxi)
    Với axit có oxi của cùng một phi kim nhưng ít nguyên tử oxi ta thêm đuôi ơ thay đuôi ic
    I - AXIT
    1
    2
    2
    2
    3
    - Cl
    = S
    = SO4
    = SO3
    II
    I
    II
    II
    III
    1. Khái niệm
    2. Công thức hoá học
    Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
    Gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit.
    3. Phân loại
    Hai loại
    Axit có oxi. H2SO4, H3PO4...
    Axit không có oxi. HCl, H2S ...
    4. Tên gọi
    Axit +
    tên phi kim + ic (axit có oxi)
    tên phi kim + hiđric (axit không có oxi)
    Với axit có oxi của cùng một phi kim nhưng ít nguyên tử oxi ta thêm đuôi ơ thay đuôi ic
    Ví dụ
    H2SO4 : Axit sunfuric
    H2S: Axit sunfuhiđric
    H2SO3: Axit sunfurơ
    BÀI TẬP ÁP DỤNG
    Gọi tên các axit sau: HBr; HNO3;HNO2;H2CO3
    HBr: Axit bromhiđric
    HNO3: Axit nitric
    HNO2: Axit nitrơ
    H2CO3: Axit cacbonic
    I - AXIT
    I - AXIT
    II - BAZƠ
    1. Khái niệm
    2. Công thức hoá học
    3. Tên gọi
    Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH)
    M(OH)n n là hoá trị của M
    Tên kim loại + hiđroxit
    (Khi kim loại nhiều hoá trị phải gọi hoá trị sau tên kim loại)
    4. Phân loại
    Hai loại
    Bazơ tan
    NaOH; Ca(OH)2;...
    Bazơ không tan
    Fe(OH)3 Cu(OH)2;...
    Theo dõi bảng sau và cho biết:
    1/ Cách gọi tên bazơ?
    2/ Vì sao Fe và Ca cùng có hoá trị II nhưng trong khi gọi tên bazơ chỉ có Fe phải gọi hoá trị?
    BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT - BAZƠ - MUỐI
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    T
    T/kb
    PO4
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    T
    T/b
    SiO3
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    T
    T/b
    CO3
    K
    K
    K
    K
    I
    K
    K
    K
    I
    T
    I
    T
    T
    T/kb
    SO4
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    T
    T/b
    SO3
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    T
    K
    T
    T
    T/b
    S
    I
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T/b
    CH3COO
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T/b
    NO3
    T
    T
    T
    T
    I
    T
    T
    T
    T
    T
    K
    T
    T
    T/b
    Cl
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    I
    K
    T
    T
    OH
    Al
    III
    Fe
    III
    Fe
    II
    Cu
    II
    Pb
    II
    Hg
    II
    Zn
    II
    Ba
    II
    Ca
    II
    Mg
    II
    Ag
    I
    Na
    I
    K
    I
    H
    I
    HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
    Nhóm
    hiđroxit
    và gốc axit
    KOH
    Cu(OH)2
    Mg(OH)2
    Kiến thức
    Axit
    Bazơ
    Thành phần
    Công thức
    Phân loại
    Gọi tên
    Nguyên tử hiđro
    Gốc axit
    Nguyên tử kim loại
    Nhóm - OH
    HxA với:- A là gốc axit
    - x là hoá trị của A
    M(OH)n với:- M là nguyên tử KL
    - n là hoá trị của M
    Axit có oxi
    Axit không có oxi
    - Ba zơ tan
    - Bazơ không tan
    Axit + tên phi kim + hiđric
    Axit không có oxi
    Axit + tên phi kim + ic (ơ)
    Axit có nhiều oxi (ít oxi hơn)
    - Tên kim loại + hiđroxit
    Kim loại có 1 hoá trị
    - Tên kim loại + hoá trị + hiđroxit
    Kim loại có nhiều hoá trị
    ? Phát biểu khái niệm axit, bazơ?
    ? Phân loại và gọi tên các axit, bazơ sau:
    Mg(OH)2, HNO3, Ca(OH)2 , H3P, H3PO4, Fe(OH)2
    Phân loại
    Axit
    Axit không có oxi
    H3P - axit phôtphohiđric
    Axit có oxi
    HNO3 - axit nitric

    H3PO4 - axit phôtphoric


    Bazơ
    Bazơ không tan
    Mg(OH)2 - Magie hiđroxit

    Fe(OH)2 - Sắt (II) hiđroxi
    Bazơ tan
    Ca(OH)2 - Canxi hiđroxit
    C. NaOH, Mg(OH)2, Ca(OH)2 , KOH
    B. Fe(OH)3, Al(OH)3, Cu(OH)2, Mg(OH)2
    A. Al(OH)3 , Cu(OH)2 , Fe(OH)2 , KOH
    Cho những bazơ sau:Al(OH)3, NaOH, Fe(OH)3 , Ca(OH)2 , Mg(OH)2 ; KOH, Cu(OH)2, Ba(OH)2.. Những bazơ tan trong nước là:
    D. NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, , KOH
    CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG
    NHIỆM VỤ 1
    Làm các bài tập: 1; 2; 5; 6/a và b (trang 130 SGK)
    1; 2; 3 (SBT)
    NHIỆM VỤ 2
    Học thuộc kiến thức cơ bản
    Đọc trước phần III - Muối
    Dng r?i, chc m?ng em
    1
    2
    4
    Ô, em nhầm rồi!
     
    Gửi ý kiến

    Lịch âm dương

    TẬP HỢP BÀI GIẢNG CÁC MÔN TỰ NHIÊN

    TẬP HỢP BÀI GIẢNG CÁC MÔN XÃ HỘI

    Truyện cười

    Thư giãn